Thời gian (THCS Văn Trị)

Tài nguyên dạy học

Tổ chức nhà trường

Tổ chức nhà trường

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Văn Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    casio moi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn An
    Ngày gửi: 11h:03' 07-12-2010
    Dung lượng: 338.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ CASIO


    Bài 1: Thực hiện phép tính 
    Bài 2: Nếu F = 0,4818181… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81. Khi viết dưới dạng phân số tối giản thì mẫu hơn tử bao nhiêu?
    Bài 3:.
    Bài 4: Tìm a) 2,5% của  b) Tìm 5% của 
    Bài 5: Tìm số dư trong phép chia ( 3x3 – 7x2 + 5x – 20 ) : ( 4x – 5 )
    Bài 6: Một người gửi 7600 đôla vào ngân hàng với lãi suất hàng năm là 4,5%. Hỏi sau 1 năm, 2 năm, 3 năm, 4 năm, 5 năm, 10 năm người đó có bao nhiêu tiền, biết rằng hàng năm người đó không rút tiền lãi suất ra.
    Bài 7: Một đường tròn ngoại tiếp của tam giác có độ dài 3 cạnh là 7,5 ; 10 ; 12,5. Hỏi bán kính đường tròn là bao nhiêu?
    Bài 8: Giải phương trình a)  b) x3 + 15x2 + 66x – 360 = 0
    Bài 9: Tính giá trị biểu thức lượng giác chính xác đến 0,0001
    a)  b) B= (tg25015’ – tg15027’)(cotg35025’ – cotg278015’)
    Bài 10: Với 2 lít xăng xe máy công suất 1,6 kw chuyển động với vận tốc 36 km/h sẽ đi bao nhiêu km? Biết hiệu suất của động cơ là 25%, năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.107 J/kg. Khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3.














    GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ CASIO

    Bài 1: Thực hiện phép tính
    
    Bài 2: Tìm 12% của  , biết:
     , 
    Bài 3: Một người muốn rằng sau 1 năm phải có 20000 đola để mua nhà. Hỏi phải gửi vào ngân hàng một khoản tiền ( như nhau) hàng tháng là bao nhiêu, biết rằng lãi suất tiết kiệm là 0,45 % một tháng.
    Bài 4: Giải phương trình:
    a) x4 – 2x2 – 400x = 9999 b) x4 – 4x3 – 19x2 + 106x – 120 = 0
    Bài 5: Cho hai đa thức 3x2 – 4x +5 + m và x3 + 3x2 – 5x + 7 + n. Hỏi với điều kiện nào của m, n thì hai đa thức có chung nghiệm x = 0,5 ?
    Bài 6: Tìm một số biết nếu nhân số đó với 12 rồi thêm vào lập phương của số đó thì kết quả bằng 6 lần bình phương số đó cộng với 35.
    Bài 7: Đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 – 51x + 35 chia hết cho các nhị thức 2x + 5 và 6x – 7. Tính gần đúng các giá trị a và b.
    Bài 8: Số là một số tự nhiên. Tìm số đó
    Bài 9: Tứ giác ABCD có AB=3dm; BC=4dm; DA= 7dm và góc ABC = 900. Tính gần đúng diện tích tứ giác và góc BAD.















    TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC SỐ

    Ví dụ: 
    
    P=

    Bài tập:
    a) 

    

    E= F=




    TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC SỐ CÓ CHỨA CĂN

    VD: M = tại x = 4
    Giải:
    ấn 4 shift sto A (gán 4 cho A)
    ấn ˆ ( 6 alpha A + 1 ) x2
    x ( alpha A x2 + 9 ) x3 = kết quả: 29

    Bài tập:
    A =  tại x = 4 ĐS: -10
    B =  tại x = 3 ĐS: 61/38
    C =  tại x = -1/2 ĐS: -21786
    Y = 
    a) Tính Y khi x = 2 + 3 b) tìm giá trị lớn nhất của Y.
    HD: Gán A = -1,32 B =  C = -7,8 + 3 X = 2 + 3
    => AX2 + BX + C Kết quả: Y = -101,0981
    Tính cực trị
     Kết quả: Ymax= -3,5410




    TÍNH GIÁ TRỊ PHẦN TRĂM CỦA MỘT BIỂU THỨC

    a) Tìm 25% của  Tính tử=A và mẫu =B => (A:B).25%
    b) Tìm 15% của 
    c) Tìm 2,25% của 
     
    Gửi ý kiến

    Đọc báo