Thời gian (THCS Văn Trị)

Tài nguyên dạy học

Tổ chức nhà trường

Tổ chức nhà trường

Các ý kiến mới nhất

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Văn Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra Tiếng Việt 6-Tiết 115

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Xuân Sơn
    Ngày gửi: 09h:26' 18-03-2012
    Dung lượng: 8.5 KB
    Số lượt tải: 580
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 25-03-2012
    Tiết 115 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    I. Mục tiêu:
    Kiểm tra mức độ chuẩn KTKN trong chương trình Ngữ văn lớp 6 sau khi học xong phần Tiếng Việt về phép tu từ, các thành phần câu, câu trần thuật đơn.
    1. Kiến thức: - Kiểm tra nhận thức của h/s về Phó từ, các phép so sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, xác định và phân biệt 2 kiểu câu trần thuật đơn vừa học.
    - Tích hợp với phần văn và tập làm văn ở các văn bản tự sự và miêu tả đã học.
    2. Kĩ năng: - Dựng đoạn văn.
    - Ý thức làm bài độc lập.
    3. Thái độ: Có ý thức trong học tập và yêu thích ngôn ngữ dân tộc.
    II. Chuẩn bị:
    Ra đề, đáp án, biểu điểm.
    III. Hình thức kiểm tra:
    - Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận.
    A. MA TRẬN
    Mức độ

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    Tổng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    
    
    1. Ẩn dụ
    2 câu
    1 đ
    
    
    
    
    
    
    2 câu

    
    2. So sánh
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    1 câu
    0,5 đ
    
    3. Nhân hóa

    2 câu
    1 đ
    
    
    
    
    
    
    2 câu
    1 đ
    
    4. Các thành phần chính của câu
    
    
    
    1 Câu

    2, 5 đ
    
    
    
    1 Câu

    2, 5 đ
    
    5. Câu trần thuật đơn
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    1 câu
    0,5 đ
    
    6. Câu trần thuật đơn có từ là
    
    0,5C
    1 đ
    
    0,5C
    0,5 đ
    
    
    
    1 câu
    1,5 đ
    
    Chủ đề chung
    
    
    
    
    
    
    viết đoạn văn
    3 đ
    1 câu
    3 đ
    
    Tổng

    6,5 câu
    4 đ
    1,5 câu
    3 đ
    1 câu
    3 đ
    9 câu
    10 đ
    
    
    B. ĐỀ BÀI
    I.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
    Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Câu thơ “ Người cha mái tóc bạc
    Đốt lửa cho anh nằm.” Đã sử dụng phép tu từ nào?
    A. So sánh B. Nhân hoá
    C. Ẩn dụ D. Hoán dụ.
    Câu 2. Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá?
    A. Cây dừa sải tay bơi B. Cỏ gà rung tai
    C. Kiến hành quân đầy đường D. Bố em đi cày về.
    Câu 3. Câu trần thuật đơn có tác dụng giới thiệu nhân vật và miêu tả hoạt động của nhân vật. Đúng hay sai?
    A. Đúng B. Sai.
    Câu 4: Nối ý cột A với ý cột B cho phù hợp.
    A
    A - B
    B
    
    1. So sánh
    1 -


    2 -


    3 -


    4 -
    a. Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có mối quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    
    2. Nhân hoá
    
    b. Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    
    3. Ẩn dụ
    
    c. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
    
    4. Hoán dụ
    
    d. Là gọi, tả con vật, cây cối, đồ vật bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người. Làm cho thế giới loài vật, đồ vật trở nên gần gũi, biểu thị được suy nghĩ, tình cảm của con người.
    
     II. Tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: (1,5điểm). Hãy nêu khái niệm về câu trần thuật đơn có từ là? Cho VD minh hoạ.
    Câu 2: (2,5điểm). Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau và cho biết chủ ngữ, vị ngữ có cấu tạo như thế nào?
    “ Trong giờ kiểm tra, bạn An đã
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đọc báo