Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Văn Trị
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Số học 6 HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Văn Tuấn
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 22h:00' 16-05-2012
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn: Phạm Văn Tuấn
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 22h:00' 16-05-2012
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 08/01/20112
HỌC KỲ II
Tiết 58. §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I/ MỤC TIÊU
* Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc chuyển vế.
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế.
* Thái độ: Rèn luyện tính chăm học, tìm tòi kiến thức mới.
II/ CHUẨN BỊ
Bảng phụ có vẽ hình biểu diễn tập hợp A – B (H2 SGK); bút lông.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định lớp: GV nhắc nhở HS chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập, SGK và một số quy định khác của môn học.
2. Nêu vấn đề:
GV: Trong gia đình nhà mình bao nhiêu người? Có nuôi bao nhiêu con gà? hoặc trồng được bao nhiêu cây phi lao? Đó là các ví dụ về tập hợp!
3. Bài mới:
Hoạt động của GV – HS
Nội dung chính
? Trả lời ?1 SGK?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu về đẳng thức, các vế của đẳng thức.
? a = b => ?
HS: a = b => a + c = b + c.
? a + c + (-c) = b + c + (-c) => ?
HS: => a = b
GV: Giới thiệu hai tính chất 1 và 2.
? Nếu a = b th ì b = a không?
HS: Có.
GV: Đưa ra một số ví dụ.
HS: Theo dõi cùng thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS cùng thực hiện.
? L àm ?2.
HS: Thực hiện.
GV: Theo dõi HS thực hiện.
GV: Phân tích ví dụ trên cho HS rút ra quy tắc.
HS: Theo dõi, suy nghĩ rút ra quy tắc.
GV: Cũng cố lại.
GV: Cho HS ngiên cứu các ví dụ ở SGK.
? Làm ?3 SGK.
GV: Theo dõi.
GV: Cũng cố và cho HS tìm hiểu phần nhận xét ở SGK.
HS: Tìm hiểu nhận xét
1. T ính chất của đẳng thức:
Nếu a = b th ì a + c = b + c.
Nếu a + c = b + c th ì a = b.
Nếu a = b th ì b = a.
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết:
a/ x + 3 = -5 b/ x - 4 = 6
x + 3 + (-3) = -5 + (-3) x - 4 + 4 = 6 + 4
x = -8 x = 10
c/ -3 + 8 = x - 3
- 3 + 8 + 3 = x - 3 + 3
8 = x
=> x = 8.
?2. T ìm s ố nguy ên x, bi ết:
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + (-4)
x = -6.
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải đổi dấu số hạng đó: Dấu "+" đổi thành dấu "-", dấu "-" đổi thành dấu "+".
?3. Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = -5 + 4
x = -5 + 4 - 8
x = -9.
Nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
4. Củng cố:
? Nhắc lại tính chất của đẳng thức?
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế?
GV: Tổ chức cho HS làm các bài tập 61 và 62 SGK.
HS: Thực hiện làm các bài tập theo yêu cầu của GV..
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế (SGK)
- Làm bài tập: 63 -> 67 SGK và các bài tập ở SBT.
- Chuẩn bị bài tập để tiết sau: Luyện tập
---------------( ---------------
Ngày soạn: 16/01/2012.
Tiết 62. LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
*Kiến thức: Cũng cố kiến thức về nhận hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
HS nắm vững cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên.
* Kĩ năng: HS thực hiện đúng phép nhân hai số nguyên.
Sử dụng tốt máy tính bỏ túi để tính tích hai số nguyên.
*
HỌC KỲ II
Tiết 58. §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I/ MỤC TIÊU
* Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc chuyển vế.
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế.
* Thái độ: Rèn luyện tính chăm học, tìm tòi kiến thức mới.
II/ CHUẨN BỊ
Bảng phụ có vẽ hình biểu diễn tập hợp A – B (H2 SGK); bút lông.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định lớp: GV nhắc nhở HS chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập, SGK và một số quy định khác của môn học.
2. Nêu vấn đề:
GV: Trong gia đình nhà mình bao nhiêu người? Có nuôi bao nhiêu con gà? hoặc trồng được bao nhiêu cây phi lao? Đó là các ví dụ về tập hợp!
3. Bài mới:
Hoạt động của GV – HS
Nội dung chính
? Trả lời ?1 SGK?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu về đẳng thức, các vế của đẳng thức.
? a = b => ?
HS: a = b => a + c = b + c.
? a + c + (-c) = b + c + (-c) => ?
HS: => a = b
GV: Giới thiệu hai tính chất 1 và 2.
? Nếu a = b th ì b = a không?
HS: Có.
GV: Đưa ra một số ví dụ.
HS: Theo dõi cùng thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS cùng thực hiện.
? L àm ?2.
HS: Thực hiện.
GV: Theo dõi HS thực hiện.
GV: Phân tích ví dụ trên cho HS rút ra quy tắc.
HS: Theo dõi, suy nghĩ rút ra quy tắc.
GV: Cũng cố lại.
GV: Cho HS ngiên cứu các ví dụ ở SGK.
? Làm ?3 SGK.
GV: Theo dõi.
GV: Cũng cố và cho HS tìm hiểu phần nhận xét ở SGK.
HS: Tìm hiểu nhận xét
1. T ính chất của đẳng thức:
Nếu a = b th ì a + c = b + c.
Nếu a + c = b + c th ì a = b.
Nếu a = b th ì b = a.
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết:
a/ x + 3 = -5 b/ x - 4 = 6
x + 3 + (-3) = -5 + (-3) x - 4 + 4 = 6 + 4
x = -8 x = 10
c/ -3 + 8 = x - 3
- 3 + 8 + 3 = x - 3 + 3
8 = x
=> x = 8.
?2. T ìm s ố nguy ên x, bi ết:
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + (-4)
x = -6.
3. Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải đổi dấu số hạng đó: Dấu "+" đổi thành dấu "-", dấu "-" đổi thành dấu "+".
?3. Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = -5 + 4
x = -5 + 4 - 8
x = -9.
Nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
4. Củng cố:
? Nhắc lại tính chất của đẳng thức?
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế?
GV: Tổ chức cho HS làm các bài tập 61 và 62 SGK.
HS: Thực hiện làm các bài tập theo yêu cầu của GV..
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế (SGK)
- Làm bài tập: 63 -> 67 SGK và các bài tập ở SBT.
- Chuẩn bị bài tập để tiết sau: Luyện tập
---------------( ---------------
Ngày soạn: 16/01/2012.
Tiết 62. LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
*Kiến thức: Cũng cố kiến thức về nhận hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
HS nắm vững cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên.
* Kĩ năng: HS thực hiện đúng phép nhân hai số nguyên.
Sử dụng tốt máy tính bỏ túi để tính tích hai số nguyên.
*
 






Các ý kiến mới nhất